Từ điển Thiều Chửu
酊 - đính
① Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm. Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 chuếnh choáng say về không đợi dắt.

Từ điển Trần Văn Chánh
酊 - đinh
Cồn thuốc (nói chung). Xem 酊 [dêng].

Từ điển Trần Văn Chánh
酊 - đính
Say (rượu). Xem 酩酊 [mêngdêng]. Xem 酊 [ding].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
酊 - đính
Say rượu.